Cơ Đốc giáo

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một tôn giáo lớn trên thế giới, lấy giáo lý về Chúa Giê-su Ki- làm trung tâm: " Đốc giáo" tên gọi của một tôn giáo độc thần, tin vào Thiên Chúa coi Chúa Giê-su con của Thiên Chúa, đấng cứu thế.
    • Hệ thống tín ngưỡng, nghi lễ cộng đồng của những người theo đạo Đốc: " Đốc giáo" cũng chỉ toàn bộ hệ thống tín điều, kinh thánh, giáo hội các tín đồ của tôn giáo này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đốc giáo một trong những tôn giáo ảnh hưởng sâu rộng đến văn hóa phương Tây.
    • Nhiều người tìm thấy sự bình an trong tâm hồn nhờ theo Đốc giáo.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tín đồ Đốc giáo": người tin theo thực hành đạo Đốc.

    • Các tín đồ Đốc giáo thường đến nhà thờ vào ngày Chủ nhật.
  • "giáo lý Đốc giáo": những lời dạy nguyên tắc cốt lõi của đạo Đốc, chủ yếu dựa trên Kinh Thánh.

    • Giáo lý Đốc giáo nhấn mạnh đến tình yêu thương lòng thương xót.
Biến thể từ gần giống
  • Đạo Đốc (dt.): Cách gọi khác, đồng nghĩa với " Đốc giáo".

    • Đạo Đốc lịch sử phát triển lâu đời.
  • Ki- giáo (dt.): Tên gọi phổ biến khác cho cùng một tôn giáo, xuất phát từ danh xưng "Christ" (Đấng Ki-).

    • Ki- giáo bao gồm nhiều giáo phái như Công giáo, Tin Lành, Chính Thống giáo.
Từ đồng nghĩa
  • Đạo Đốc: Cách gọi tắt, cùng chỉ một tôn giáo.
  • Ki- giáo: Tên gọi phổ biến, cùng phạm vi nghĩa.
Các cụm từ liên quan
  • Theo Đốc giáo: trở thành tín đồ của đạo Đốc.

    • Gia đình ông ấy đã theo Đốc giáo được ba thế hệ.
  • Truyền bá Đốc giáo: hoạt động rao giảng, phổ biến đức tin Đốc.

    • Vào thế kỷ trước, nhiều nhà truyền giáo đến châu Á để truyền bá Đốc giáo.
  1. dt. Đạo Đốc